TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

batik

danh từ giống đực
/baˈtik/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il batik

batik nghĩa là lối in hoa ba-tic.

Nghĩa của batik

Danh từ · giống đực

  1. Lối in hoa ba-tic.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ batik

Câu hỏi thường gặp

batik nghĩa là gì?

batik (danh từ) nghĩa là lối in hoa ba-tic.

batik là giống đực hay giống cái?

batik là danh từ giống đực: il batik.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.