TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bau bau

giọng máy của trình duyệt

bau bau nghĩa là gâu gâu, ẳng ẳng.

Nghĩa của bau bau

Thán từ

  1. Gâu gâu, ẳng ẳng, ăng ẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ bow wow!

Câu hỏi thường gặp

bau bau nghĩa là gì?

bau bau (thán từ) nghĩa là gâu gâu, ẳng ẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.