TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bavaglino

danh từ giống đực
/ba.vaʎˈʎi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bavaglino · số nhiều: i bavaglini

bavaglino nghĩa là yếm dãi.

Nghĩa của bavaglino

Danh từ · giống đực

  1. Yếm dãi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of bavaglio; bib

Câu hỏi thường gặp

bavaglino nghĩa là gì?

bavaglino (danh từ) nghĩa là yếm dãi.

bavaglino là giống đực hay giống cái?

bavaglino là danh từ giống đực: il bavaglino, số nhiều i bavaglini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.