bavaglino
danh từ giống đực
/ba.vaʎˈʎi.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bavaglino · số nhiều: i bavaglini
bavaglino nghĩa là yếm dãi.
Nghĩa của bavaglino
Danh từ · giống đực
- Yếm dãi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diminutive of bavaglio; bib
Câu hỏi thường gặp
bavaglino nghĩa là gì?
bavaglino (danh từ) nghĩa là yếm dãi.
bavaglino là giống đực hay giống cái?
bavaglino là danh từ giống đực: il bavaglino, số nhiều i bavaglini.