bazar
danh từ giống đực
/badˈd͡zar/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bazar
bazar nghĩa là chợ.
Nghĩa của bazar
Danh từ · giống đực
- Chợ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bazaar
Câu hỏi thường gặp
bazar nghĩa là gì?
bazar (danh từ) nghĩa là chợ.
bazar là giống đực hay giống cái?
bazar là danh từ giống đực: il bazar.