TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bega

danh từ giống cái
/ˈbɛ.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bega · số nhiều: le beghe

bega nghĩa là sự tranh luận.

Nghĩa của bega

Danh từ · giống cái

  1. Sự tranh luận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quarrel, dispute; a troubled situation

Câu hỏi thường gặp

bega nghĩa là gì?

bega (danh từ) nghĩa là sự tranh luận.

bega là giống đực hay giống cái?

bega là danh từ giống cái: la bega, số nhiều le beghe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.