bega
danh từ giống cái
/ˈbɛ.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bega · số nhiều: le beghe
bega nghĩa là sự tranh luận.
Nghĩa của bega
Danh từ · giống cái
- Sự tranh luận.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quarrel, dispute; a troubled situation
Câu hỏi thường gặp
bega nghĩa là gì?
bega (danh từ) nghĩa là sự tranh luận.
bega là giống đực hay giống cái?
bega là danh từ giống cái: la bega, số nhiều le beghe.