benzene
danh từ giống đực
/benˈd͡zɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il benzene · số nhiều: i benzeni
benzene nghĩa là benzen.
Nghĩa của benzene
Danh từ · giống đực
- Benzen.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ benzene
Câu hỏi thường gặp
benzene nghĩa là gì?
benzene (danh từ) nghĩa là benzen.
benzene là giống đực hay giống cái?
benzene là danh từ giống đực: il benzene, số nhiều i benzeni.