TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

berbero

danh từ giống đực
/ˈbɛr.be.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il berbero · số nhiều: i berberi

berbero nghĩa là người berber.

Nghĩa của berbero

Danh từ · giống đực

  1. Người berber.

Dạng từ của berbero

Giống cáiberbera
Giống cái số nhiềuberbere
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Berber
  • Danh từ Berber (people); Berber (language)

Câu hỏi thường gặp

berbero nghĩa là gì?

berbero (danh từ) nghĩa là người berber.

berbero là giống đực hay giống cái?

berbero là danh từ giống đực: il berbero, số nhiều i berberi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.