TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Bernardo

/berˈnar.do/ giọng máy của trình duyệt

Bernardo nghĩa là bênađô.

Nghĩa của Bernardo

Danh từ riêng

  1. Bênađô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a male given name from Proto-Germanic, feminine equivalent Bernarda, equivalent to English Bernard

Câu hỏi thường gặp

Bernardo nghĩa là gì?

Bernardo (danh từ riêng) nghĩa là bênađô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.