beta
danh từ giống cái
/ˈbɛ.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la beta
beta nghĩa là bêta.
Nghĩa của beta
Danh từ · giống cái
- Bêta.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the name of the Greek script letter Β/β; beta; beta (software version)
Câu hỏi thường gặp
beta nghĩa là gì?
beta (danh từ) nghĩa là bêta.
beta là giống đực hay giống cái?
beta là danh từ giống cái: la beta.