TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

beta

danh từ giống cái
/ˈbɛ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la beta

beta nghĩa là bêta.

Nghĩa của beta

Danh từ · giống cái

  1. Bêta.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the name of the Greek script letter Β/β; beta; beta (software version)

Câu hỏi thường gặp

beta nghĩa là gì?

beta (danh từ) nghĩa là bêta.

beta là giống đực hay giống cái?

beta là danh từ giống cái: la beta.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.