TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Biškek

/biʃˈkɛk/ giọng máy của trình duyệt

Biškek nghĩa là bi-sơ-kếch.

Nghĩa của Biškek

Danh từ riêng

  1. Bi-sơ-kếch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Bishkek (the capital of Kyrgyzstan)

Câu hỏi thường gặp

Biškek nghĩa là gì?

Biškek (danh từ riêng) nghĩa là bi-sơ-kếch.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.