TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bianchetto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bianchetto · số nhiều: i bianchetti

bianchetto nghĩa là chất lỏng hiệu chỉnh.

Nghĩa của bianchetto

Danh từ · giống đực

  1. Chất lỏng hiệu chỉnh.

Dạng từ của bianchetto

Giống cáibianchetta
Giống cái số nhiềubianchette
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ diminutive of bianco
  • Danh từ ceruse or similar whitening agent or makeup; correction fluid

Câu hỏi thường gặp

bianchetto nghĩa là gì?

bianchetto (danh từ) nghĩa là chất lỏng hiệu chỉnh.

bianchetto là giống đực hay giống cái?

bianchetto là danh từ giống đực: il bianchetto, số nhiều i bianchetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.