bianchetto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bianchetto · số nhiều: i bianchetti
bianchetto nghĩa là chất lỏng hiệu chỉnh.
Nghĩa của bianchetto
Danh từ · giống đực
- Chất lỏng hiệu chỉnh.
Dạng từ của bianchetto
| Giống cái | bianchetta |
| Giống cái số nhiều | bianchette |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ diminutive of bianco
- Danh từ ceruse or similar whitening agent or makeup; correction fluid
Câu hỏi thường gặp
bianchetto nghĩa là gì?
bianchetto (danh từ) nghĩa là chất lỏng hiệu chỉnh.
bianchetto là giống đực hay giống cái?
bianchetto là danh từ giống đực: il bianchetto, số nhiều i bianchetti.