TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bianco

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbjan.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bianco · số nhiều: i bianchi

bianco nghĩa là trắng, người da trắng, bạch.

Nghĩa của bianco

Danh từ · giống đực

  1. Trắng.
  2. Người da trắng.
  3. Khoảng trống, chỗ để trống, gạch để trống.

Tính từ

  1. Trắng, bạch.

Dạng từ của bianco

Giống cáibianca
Giống cái số nhiềubianche
So sánh nhấtbianchissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bianco

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với bianco

Câu ví dụ với bianco

  • Lei ha pitturato le pareti di bianco. Cô ấy đã sơn trắng bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796690
  • A voi ragazzi piace il vino bianco? Các bạn có thích rượu vang trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710234
  • La signora vestita di bianco è un'attrice famosa. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418423
  • Ho un cane nero e un cane bianco. Tôi có một con chó đen và một con chó trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715571
  • Ha pitturato le pareti di bianco. Cô ấy đã sơn trắng bức tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796689
  • Non tutto è bianco e nero. Không phải mọi thứ đều trắng và đen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2384871
  • Vorrei aver comprato un vestito bianco! Tôi ước giá mà mình mua một cái váy trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8447146
  • Il nero è contro il bianco. Màu đen tương phản với màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13211534

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ white (bright and colourless/colorless)
  • Danh từ white (the color of snow or milk); blank; linen; white man, white person

Câu hỏi thường gặp

bianco nghĩa là gì?

bianco (danh từ, tính từ) nghĩa là trắng, người da trắng, bạch.

bianco là giống đực hay giống cái?

bianco là danh từ giống đực: il bianco, số nhiều i bianchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.