TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bianchiccio

/bjanˈkit.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

bianchiccio nghĩa là hơi trắng.

Nghĩa của bianchiccio

Tính từ

  1. Hơi trắng.

Dạng từ của bianchiccio

Giống cái số ítbianchiccia
Giống đực số nhiềubianchicci
Giống cái số nhiềubianchicce

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bianchiccio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ whitish, off-white

Câu hỏi thường gặp

bianchiccio nghĩa là gì?

bianchiccio (tính từ) nghĩa là hơi trắng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.