TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biascicare

/bjaʃ.ʃiˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

biascicare nghĩa là lí nhí.

Nghĩa của biascicare

Động từ

  1. Lí nhí.

Chia động từ biascicare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: biascicatoDanh động từ: biascicando

Hiện tại presente

  • io biascico
  • tu biascichi
  • lui/lei biascica
  • noi biascichiamo
  • voi biascicate
  • loro biascicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho biascicato
  • tu hai biascicato
  • lui/lei ha biascicato
  • noi abbiamo biascicato
  • voi avete biascicato
  • loro hanno biascicato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io biascicavo
  • tu biascicavi
  • lui/lei biascicava
  • noi biascicavamo
  • voi biascicavate
  • loro biascicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io biascicai
  • tu biascicasti
  • lui/lei biascicò
  • noi biascicammo
  • voi biascicaste
  • loro biascicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io biascicherò
  • tu biascicherai
  • lui/lei biascicherà
  • noi biascicheremo
  • voi biascicherete
  • loro biascicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io biascicherei
  • tu biascicheresti
  • lui/lei biascicherebbe
  • noi biascicheremmo
  • voi biascichereste
  • loro biascicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io biascichi
  • che tu biascichi
  • che lui/lei biascichi
  • che noi biascichiamo
  • che voi biascichiate
  • che loro biascichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io biascicassi
  • che tu biascicassi
  • che lui/lei biascicasse
  • che noi biascicassimo
  • che voi biascicaste
  • che loro biascicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • biascica! (tu)
  • biascichi! (lei)
  • biascichiamo! (noi)
  • biascicate! (voi)
  • biascichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to eat slowly and loudly; to mumble; to say indistinctly; to slur

Câu hỏi thường gặp

biascicare nghĩa là gì?

biascicare (động từ) nghĩa là lí nhí.

Chia động từ biascicare ở thì hiện tại thế nào?

io biascico, tu biascichi, lui/lei biascica, noi biascichiamo, voi biascicate, loro biascicano. Phân từ quá khứ: biascicato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.