TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bibita

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbi.bi.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bibita · số nhiều: le bibite

bibita nghĩa là nước ngọt, nước ngọt có ga, ly, cốc.

Nghĩa của bibita

Danh từ · giống cái

  1. Nước ngọt, nước ngọt có ga.
  2. Ly, cốc, chai.

Cụm từ, thành ngữ với bibita

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soft drink

Câu hỏi thường gặp

bibita nghĩa là gì?

bibita (danh từ) nghĩa là nước ngọt, nước ngọt có ga, ly, cốc.

bibita là giống đực hay giống cái?

bibita là danh từ giống cái: la bibita, số nhiều le bibite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.