TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bicimotore

danh từ giống đực
/ˌbi.t͡ʃi.moˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bicimotore · số nhiều: i bicimotori

bicimotore nghĩa là xe đạp điện.

Nghĩa của bicimotore

Danh từ · giống đực

  1. Xe đạp điện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicimotore

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moped

Câu hỏi thường gặp

bicimotore nghĩa là gì?

bicimotore (danh từ) nghĩa là xe đạp điện.

bicimotore là giống đực hay giống cái?

bicimotore là danh từ giống đực: il bicimotore, số nhiều i bicimotori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.