TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bignè

danh từ giống đực
/biɲˈɲɛ/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bignè

bignè nghĩa là bánh su kem.

Nghĩa của bignè

Danh từ · giống đực

  1. Bánh su kem.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beignet, fritter; puff (pastry); cream puff

Câu hỏi thường gặp

bignè nghĩa là gì?

bignè (danh từ) nghĩa là bánh su kem.

bignè là giống đực hay giống cái?

bignè là danh từ giống đực: il bignè.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.