TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bilabiale

danh từ giống cái
/bi.laˈbja.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bilabiale · số nhiều: le bilabiali

bilabiale nghĩa là âm đôi môi.

Nghĩa của bilabiale

Danh từ · giống cái

  1. Âm đôi môi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bilabial (articulated with both lips)
  • Danh từ a bilabial speech sound

Câu hỏi thường gặp

bilabiale nghĩa là gì?

bilabiale (danh từ) nghĩa là âm đôi môi.

bilabiale là giống đực hay giống cái?

bilabiale là danh từ giống cái: la bilabiale, số nhiều le bilabiali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.