TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biluxare

/bi.lukˈsa.re/ giọng máy của trình duyệt

biluxare nghĩa là đá lông nheo, nháy mắt.

Nghĩa của biluxare

Động từ

  1. Thụy Sĩ Đá lông nheo, nháy mắt.

Chia động từ biluxare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: biluxatoDanh động từ: biluxando

Hiện tại presente

  • io biluxo
  • tu biluxi
  • lui/lei biluxa
  • noi biluxiamo
  • voi biluxate
  • loro biluxano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho biluxato
  • tu hai biluxato
  • lui/lei ha biluxato
  • noi abbiamo biluxato
  • voi avete biluxato
  • loro hanno biluxato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io biluxavo
  • tu biluxavi
  • lui/lei biluxava
  • noi biluxavamo
  • voi biluxavate
  • loro biluxavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io biluxai
  • tu biluxasti
  • lui/lei biluxò
  • noi biluxammo
  • voi biluxaste
  • loro biluxarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io biluxerò
  • tu biluxerai
  • lui/lei biluxerà
  • noi biluxeremo
  • voi biluxerete
  • loro biluxeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io biluxerei
  • tu biluxeresti
  • lui/lei biluxerebbe
  • noi biluxeremmo
  • voi biluxereste
  • loro biluxerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io biluxi
  • che tu biluxi
  • che lui/lei biluxi
  • che noi biluxiamo
  • che voi biluxiate
  • che loro biluxino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io biluxassi
  • che tu biluxassi
  • che lui/lei biluxasse
  • che noi biluxassimo
  • che voi biluxaste
  • che loro biluxassero

Mệnh lệnh imperativo

  • biluxa! (tu)
  • biluxi! (lei)
  • biluxiamo! (noi)
  • biluxate! (voi)
  • biluxino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wink, blink or flash

Câu hỏi thường gặp

biluxare nghĩa là gì?

biluxare (động từ) nghĩa là đá lông nheo, nháy mắt.

Chia động từ biluxare ở thì hiện tại thế nào?

io biluxo, tu biluxi, lui/lei biluxa, noi biluxiamo, voi biluxate, loro biluxano. Phân từ quá khứ: biluxato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.