TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biomassa

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la biomassa · số nhiều: le biomasse

biomassa nghĩa là sinh khối.

Nghĩa của biomassa

Danh từ · giống cái

  1. Sinh khối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ biomass

Câu hỏi thường gặp

biomassa nghĩa là gì?

biomassa (danh từ) nghĩa là sinh khối.

biomassa là giống đực hay giống cái?

biomassa là danh từ giống cái: la biomassa, số nhiều le biomasse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.