TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biomeccanica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la biomeccanica · số nhiều: le biomeccaniche

biomeccanica nghĩa là cơ sinh học.

Nghĩa của biomeccanica

Danh từ · giống cái

  1. Cơ sinh học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ biomechanics

Câu hỏi thường gặp

biomeccanica nghĩa là gì?

biomeccanica (danh từ) nghĩa là cơ sinh học.

biomeccanica là giống đực hay giống cái?

biomeccanica là danh từ giống cái: la biomeccanica, số nhiều le biomeccaniche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.