TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biomolecola

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la biomolecola · số nhiều: le biomolecole

biomolecola nghĩa là phân tử sinh học.

Nghĩa của biomolecola

Danh từ · giống cái

  1. Phân tử sinh học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ biomolecule

Câu hỏi thường gặp

biomolecola nghĩa là gì?

biomolecola (danh từ) nghĩa là phân tử sinh học.

biomolecola là giống đực hay giống cái?

biomolecola là danh từ giống cái: la biomolecola, số nhiều le biomolecole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.