TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biondo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbjon.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il biondo · số nhiều: i biondi

biondo nghĩa là tóc vàng hoe.

Nghĩa của biondo

Danh từ · giống đực

  1. Tóc vàng hoe.

Dạng từ của biondo

Giống cáibionda
Giống cái số nhiềubionde
So sánh nhấtbiondissimo

Câu ví dụ với biondo

  • Mary è bionda. Mary có mái tóc vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930055

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ blond (man, man's hair), blonde (woman, woman's hair), fair-haired
  • Danh từ blond, blond man, man with blond hair

Câu hỏi thường gặp

biondo nghĩa là gì?

biondo (danh từ) nghĩa là tóc vàng hoe.

biondo là giống đực hay giống cái?

biondo là danh từ giống đực: il biondo, số nhiều i biondi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.