biondo
đi với mạo từ: il biondo · số nhiều: i biondi
biondo nghĩa là tóc vàng hoe.
Nghĩa của biondo
Danh từ · giống đực
- Tóc vàng hoe.
Dạng từ của biondo
| Giống cái | bionda |
| Giống cái số nhiều | bionde |
| So sánh nhất | biondissimo |
Câu ví dụ với biondo
- Mary è bionda. Mary có mái tóc vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930055
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ blond (man, man's hair), blonde (woman, woman's hair), fair-haired
- Danh từ blond, blond man, man with blond hair
Câu hỏi thường gặp
biondo nghĩa là gì?
biondo (danh từ) nghĩa là tóc vàng hoe.
biondo là giống đực hay giống cái?
biondo là danh từ giống đực: il biondo, số nhiều i biondi.