TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

biosfera

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la biosfera · số nhiều: le biosfere

biosfera nghĩa là sinh quyển.

Nghĩa của biosfera

Danh từ · giống cái

  1. Sinh quyển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ biosphere

Câu hỏi thường gặp

biosfera nghĩa là gì?

biosfera (danh từ) nghĩa là sinh quyển.

biosfera là giống đực hay giống cái?

biosfera là danh từ giống cái: la biosfera, số nhiều le biosfere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.