TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bipartisan

giọng máy của trình duyệt

bipartisan nghĩa là lưỡng đảng.

Nghĩa của bipartisan

Tính từ

  1. Lưỡng đảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bipartisan

Câu hỏi thường gặp

bipartisan nghĩa là gì?

bipartisan (tính từ) nghĩa là lưỡng đảng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.