TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

birichino

/bi.riˈki.no/ giọng máy của trình duyệt

birichino nghĩa là hư.

Nghĩa của birichino

Tính từ

  1. Hư.

Dạng từ của birichino

Giống cái số ítbirichina
Giống đực số nhiềubirichini
Giống cái số nhiềubirichine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mischievous, impish; sly; naughty
  • Danh từ rascal, imp (mischievous person); pickle

Câu hỏi thường gặp

birichino nghĩa là gì?

birichino (tính từ) nghĩa là hư.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.