TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

birmano

danh từ giống đực
/birˈma.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il birmano · số nhiều: i birmani

birmano nghĩa là tiếng myanma, tiếng miến điện, miến điện.

Nghĩa của birmano

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng myanma, tiếng miến điện.

Tính từ

  1. Miến điện.

Dạng từ của birmano

Giống cáibirmana
Giống cái số nhiềubirmane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Burmese
  • Danh từ Burmese; the Burmese language

Câu hỏi thường gặp

birmano nghĩa là gì?

birmano (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng myanma, tiếng miến điện, miến điện.

birmano là giống đực hay giống cái?

birmano là danh từ giống đực: il birmano, số nhiều i birmani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.