birmano
danh từ giống đực
/birˈma.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il birmano · số nhiều: i birmani
birmano nghĩa là tiếng myanma, tiếng miến điện, miến điện.
Nghĩa của birmano
Danh từ · giống đực
- Tiếng myanma, tiếng miến điện.
Tính từ
- Miến điện.
Dạng từ của birmano
| Giống cái | birmana |
| Giống cái số nhiều | birmane |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Burmese
- Danh từ Burmese; the Burmese language
Câu hỏi thường gặp
birmano nghĩa là gì?
birmano (danh từ, tính từ) nghĩa là tiếng myanma, tiếng miến điện, miến điện.
birmano là giống đực hay giống cái?
birmano là danh từ giống đực: il birmano, số nhiều i birmani.