bis
danh từ giống đực
/ˈbis/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bis
bis nghĩa là bài hát lại, điệu múa lại.
Nghĩa của bis
Danh từ · giống đực
- Bài hát lại, điệu múa lại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ encore; repetition; duo (two varieties as a unit)
- Tính từ additional
- Tiền tố great-; used with adjectives or verbs to denote a generic pejorative connotation
Câu hỏi thường gặp
bis nghĩa là gì?
bis (danh từ) nghĩa là bài hát lại, điệu múa lại.
bis là giống đực hay giống cái?
bis là danh từ giống đực: il bis.