TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bis

danh từ giống đực
/ˈbis/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bis

bis nghĩa là bài hát lại, điệu múa lại.

Nghĩa của bis

Danh từ · giống đực

  1. Bài hát lại, điệu múa lại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ encore; repetition; duo (two varieties as a unit)
  • Tính từ additional
  • Tiền tố great-; used with adjectives or verbs to denote a generic pejorative connotation

Câu hỏi thường gặp

bis nghĩa là gì?

bis (danh từ) nghĩa là bài hát lại, điệu múa lại.

bis là giống đực hay giống cái?

bis là danh từ giống đực: il bis.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.