bisettrice
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bisettrice · số nhiều: le bisettrici
bisettrice nghĩa là đường phân giác.
Nghĩa của bisettrice
Danh từ · giống cái
- Đường phân giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bisector
Câu hỏi thường gặp
bisettrice nghĩa là gì?
bisettrice (danh từ) nghĩa là đường phân giác.
bisettrice là giống đực hay giống cái?
bisettrice là danh từ giống cái: la bisettrice, số nhiều le bisettrici.