TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bisettrice

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bisettrice · số nhiều: le bisettrici

bisettrice nghĩa là đường phân giác.

Nghĩa của bisettrice

Danh từ · giống cái

  1. Đường phân giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bisector

Câu hỏi thường gặp

bisettrice nghĩa là gì?

bisettrice (danh từ) nghĩa là đường phân giác.

bisettrice là giống đực hay giống cái?

bisettrice là danh từ giống cái: la bisettrice, số nhiều le bisettrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.