TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bislacco

/bizˈlak.ko/ giọng máy của trình duyệt

bislacco nghĩa là lạ, kì lạ, kì dị.

Nghĩa của bislacco

Tính từ

  1. Lạ, kì lạ, kì dị.

Dạng từ của bislacco

Giống cái số ítbislacca
Giống đực số nhiềubislacchi
Giống cái số nhiềubislacche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ odd, strange, weird

Câu hỏi thường gặp

bislacco nghĩa là gì?

bislacco (tính từ) nghĩa là lạ, kì lạ, kì dị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.