bislacco
/bizˈlak.ko/ giọng máy của trình duyệt
bislacco nghĩa là lạ, kì lạ, kì dị.
Nghĩa của bislacco
Tính từ
- Lạ, kì lạ, kì dị.
Dạng từ của bislacco
| Giống cái số ít | bislacca |
| Giống đực số nhiều | bislacchi |
| Giống cái số nhiều | bislacche |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ odd, strange, weird
Câu hỏi thường gặp
bislacco nghĩa là gì?
bislacco (tính từ) nghĩa là lạ, kì lạ, kì dị.