TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bisticciare

giọng máy của trình duyệt

bisticciare nghĩa là cãi cọ, cãi vã.

Nghĩa của bisticciare

Động từ

  1. Cãi cọ, cãi vã.

Chia động từ bisticciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: bisticciatoDanh động từ: bisticciando

Hiện tại presente

  • io bisticcio
  • tu bisticci
  • lui/lei bisticcia
  • noi bisticciamo
  • voi bisticciate
  • loro bisticciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho bisticciato
  • tu hai bisticciato
  • lui/lei ha bisticciato
  • noi abbiamo bisticciato
  • voi avete bisticciato
  • loro hanno bisticciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io bisticciavo
  • tu bisticciavi
  • lui/lei bisticciava
  • noi bisticciavamo
  • voi bisticciavate
  • loro bisticciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io bisticciai
  • tu bisticciasti
  • lui/lei bisticciò
  • noi bisticciammo
  • voi bisticciaste
  • loro bisticciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io bisticcerò
  • tu bisticcerai
  • lui/lei bisticcerà
  • noi bisticceremo
  • voi bisticcerete
  • loro bisticceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io bisticcerei
  • tu bisticceresti
  • lui/lei bisticcerebbe
  • noi bisticceremmo
  • voi bisticcereste
  • loro bisticcerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io bisticci
  • che tu bisticci
  • che lui/lei bisticci
  • che noi bisticciamo
  • che voi bisticciate
  • che loro bisticcino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io bisticciassi
  • che tu bisticciassi
  • che lui/lei bisticciasse
  • che noi bisticciassimo
  • che voi bisticciaste
  • che loro bisticciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • bisticcia! (tu)
  • bisticci! (lei)
  • bisticciamo! (noi)
  • bisticciate! (voi)
  • bisticcino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bicker, to quarrel

Câu hỏi thường gặp

bisticciare nghĩa là gì?

bisticciare (động từ) nghĩa là cãi cọ, cãi vã.

Chia động từ bisticciare ở thì hiện tại thế nào?

io bisticcio, tu bisticci, lui/lei bisticcia, noi bisticciamo, voi bisticciate, loro bisticciano. Phân từ quá khứ: bisticciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.