bisticcio
danh từ giống đực
/bisˈtit.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bisticcio · số nhiều: i bisticci
bisticcio nghĩa là cãi cọ, cãi vã.
Nghĩa của bisticcio
Danh từ · giống đực
- Cãi cọ, cãi vã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quarrel, squabble; pun, play on words
Câu hỏi thường gặp
bisticcio nghĩa là gì?
bisticcio (danh từ) nghĩa là cãi cọ, cãi vã.
bisticcio là giống đực hay giống cái?
bisticcio là danh từ giống đực: il bisticcio, số nhiều i bisticci.