TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bisticcio

danh từ giống đực
/bisˈtit.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bisticcio · số nhiều: i bisticci

bisticcio nghĩa là cãi cọ, cãi vã.

Nghĩa của bisticcio

Danh từ · giống đực

  1. Cãi cọ, cãi vã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quarrel, squabble; pun, play on words

Câu hỏi thường gặp

bisticcio nghĩa là gì?

bisticcio (danh từ) nghĩa là cãi cọ, cãi vã.

bisticcio là giống đực hay giống cái?

bisticcio là danh từ giống đực: il bisticcio, số nhiều i bisticci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.