TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bisturi

danh từ giống đực
/ˈbis.tu.ri/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bisturi

bisturi nghĩa là dao mổ.

Nghĩa của bisturi

Danh từ · giống đực

  1. Dao mổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scalpel, bistoury, lancet

Câu hỏi thường gặp

bisturi nghĩa là gì?

bisturi (danh từ) nghĩa là dao mổ.

bisturi là giống đực hay giống cái?

bisturi là danh từ giống đực: il bisturi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.