bisturi
danh từ giống đực
/ˈbis.tu.ri/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bisturi
bisturi nghĩa là dao mổ.
Nghĩa của bisturi
Danh từ · giống đực
- Dao mổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scalpel, bistoury, lancet
Câu hỏi thường gặp
bisturi nghĩa là gì?
bisturi (danh từ) nghĩa là dao mổ.
bisturi là giống đực hay giống cái?
bisturi là danh từ giống đực: il bisturi.