bitume
danh từ giống đực
/biˈtu.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bitume · số nhiều: i bitumi
bitume nghĩa là hắc ín.
Nghĩa của bitume
Danh từ · giống đực
- Hắc ín.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bitume
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bitumen, tar
Câu hỏi thường gặp
bitume nghĩa là gì?
bitume (danh từ) nghĩa là hắc ín.
bitume là giống đực hay giống cái?
bitume là danh từ giống đực: il bitume, số nhiều i bitumi.