TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bitume

danh từ giống đực
/biˈtu.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bitume · số nhiều: i bitumi

bitume nghĩa là hắc ín.

Nghĩa của bitume

Danh từ · giống đực

  1. Hắc ín.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bitume

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bitumen, tar

Câu hỏi thường gặp

bitume nghĩa là gì?

bitume (danh từ) nghĩa là hắc ín.

bitume là giống đực hay giống cái?

bitume là danh từ giống đực: il bitume, số nhiều i bitumi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.