TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

blackout

danh từ giống đực
/blɛkˈkawt/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il blackout

blackout nghĩa là cúp điện, mất điện.

Nghĩa của blackout

Danh từ · giống đực

  1. Cúp điện, mất điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blackout (temporary loss of memory); blackout (large-scale power failure)

Câu hỏi thường gặp

blackout nghĩa là gì?

blackout (danh từ) nghĩa là cúp điện, mất điện.

blackout là giống đực hay giống cái?

blackout là danh từ giống đực: il blackout.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.