blackout
danh từ giống đực
/blɛkˈkawt/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il blackout
blackout nghĩa là cúp điện, mất điện.
Nghĩa của blackout
Danh từ · giống đực
- Cúp điện, mất điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blackout (temporary loss of memory); blackout (large-scale power failure)
Câu hỏi thường gặp
blackout nghĩa là gì?
blackout (danh từ) nghĩa là cúp điện, mất điện.
blackout là giống đực hay giống cái?
blackout là danh từ giống đực: il blackout.