TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

blusa

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la blusa · số nhiều: le bluse

blusa nghĩa là quần yếm.

Nghĩa của blusa

Danh từ · giống cái

  1. Quần yếm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blouse; smock (of a painter); overall (of a worker)

Câu hỏi thường gặp

blusa nghĩa là gì?

blusa (danh từ) nghĩa là quần yếm.

blusa là giống đực hay giống cái?

blusa là danh từ giống cái: la blusa, số nhiều le bluse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.