blusa
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la blusa · số nhiều: le bluse
blusa nghĩa là quần yếm.
Nghĩa của blusa
Danh từ · giống cái
- Quần yếm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blouse; smock (of a painter); overall (of a worker)
Câu hỏi thường gặp
blusa nghĩa là gì?
blusa (danh từ) nghĩa là quần yếm.
blusa là giống đực hay giống cái?
blusa là danh từ giống cái: la blusa, số nhiều le bluse.