boa
danh từ giống đực
/ˈbɔ.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il boa · số nhiều: i boe
boa nghĩa là phao.
Nghĩa của boa
Danh từ · giống đực
- Phao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boa (snake); boa (scarf); buoy
Câu hỏi thường gặp
boa nghĩa là gì?
boa (danh từ) nghĩa là phao.
boa là giống đực hay giống cái?
boa là danh từ giống đực: il boa, số nhiều i boe.