TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

boia

danh từ giống đực
/ˈbɔ.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il boia

boia nghĩa là người hành hình, đao phủ.

Nghĩa của boia

Danh từ · giống đực

  1. Người hành hình, đao phủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ executioner

Câu hỏi thường gặp

boia nghĩa là gì?

boia (danh từ) nghĩa là người hành hình, đao phủ.

boia là giống đực hay giống cái?

boia là danh từ giống đực: il boia.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.