TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

boicottare

/boj.kotˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

boicottare nghĩa là tẩy chay.

Nghĩa của boicottare

Động từ

  1. Tẩy chay.

Chia động từ boicottare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: boicottatoDanh động từ: boicottando

Hiện tại presente

  • io boicotto
  • tu boicotti
  • lui/lei boicotta
  • noi boicottiamo
  • voi boicottate
  • loro boicottano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho boicottato
  • tu hai boicottato
  • lui/lei ha boicottato
  • noi abbiamo boicottato
  • voi avete boicottato
  • loro hanno boicottato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io boicottavo
  • tu boicottavi
  • lui/lei boicottava
  • noi boicottavamo
  • voi boicottavate
  • loro boicottavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io boicottai
  • tu boicottasti
  • lui/lei boicottò
  • noi boicottammo
  • voi boicottaste
  • loro boicottarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io boicotterò
  • tu boicotterai
  • lui/lei boicotterà
  • noi boicotteremo
  • voi boicotterete
  • loro boicotteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io boicotterei
  • tu boicotteresti
  • lui/lei boicotterebbe
  • noi boicotteremmo
  • voi boicottereste
  • loro boicotterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io boicotti
  • che tu boicotti
  • che lui/lei boicotti
  • che noi boicottiamo
  • che voi boicottiate
  • che loro boicottino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io boicottassi
  • che tu boicottassi
  • che lui/lei boicottasse
  • che noi boicottassimo
  • che voi boicottaste
  • che loro boicottassero

Mệnh lệnh imperativo

  • boicotta! (tu)
  • boicotti! (lei)
  • boicottiamo! (noi)
  • boicottate! (voi)
  • boicottino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của boicottare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to boycott; to obstruct, to sabotage

Câu hỏi thường gặp

boicottare nghĩa là gì?

boicottare (động từ) nghĩa là tẩy chay.

Chia động từ boicottare ở thì hiện tại thế nào?

io boicotto, tu boicotti, lui/lei boicotta, noi boicottiamo, voi boicottate, loro boicottano. Phân từ quá khứ: boicottato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.