bolscevismo
danh từ giống đực
/bol.ʃeˈviz.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bolscevismo · số nhiều: i bolscevismi
bolscevismo nghĩa là chủ nghĩa bôn-sê-vích.
Nghĩa của bolscevismo
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa bôn-sê-vích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Bolshevism
Câu hỏi thường gặp
bolscevismo nghĩa là gì?
bolscevismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa bôn-sê-vích.
bolscevismo là giống đực hay giống cái?
bolscevismo là danh từ giống đực: il bolscevismo, số nhiều i bolscevismi.