bombardiere
danh từ giống đực
/bom.barˈdjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bombardiere · số nhiều: i bombardieri
bombardiere nghĩa là máy bay ném bom, oanh tạc cơ.
Nghĩa của bombardiere
Danh từ · giống đực
- Máy bay ném bom, oanh tạc cơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bomber (military aircraft); bombardier
Câu hỏi thường gặp
bombardiere nghĩa là gì?
bombardiere (danh từ) nghĩa là máy bay ném bom, oanh tạc cơ.
bombardiere là giống đực hay giống cái?
bombardiere là danh từ giống đực: il bombardiere, số nhiều i bombardieri.