bombola
danh từ giống cái
/ˈbom.bo.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bombola · số nhiều: le bombole
bombola nghĩa là thùng.
Nghĩa của bombola
Danh từ · giống cái
- Thùng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gas cylinder; tank
Câu hỏi thường gặp
bombola nghĩa là gì?
bombola (danh từ) nghĩa là thùng.
bombola là giống đực hay giống cái?
bombola là danh từ giống cái: la bombola, số nhiều le bombole.