TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bombola

danh từ giống cái
/ˈbom.bo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bombola · số nhiều: le bombole

bombola nghĩa là thùng.

Nghĩa của bombola

Danh từ · giống cái

  1. Thùng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gas cylinder; tank

Câu hỏi thường gặp

bombola nghĩa là gì?

bombola (danh từ) nghĩa là thùng.

bombola là giống đực hay giống cái?

bombola là danh từ giống cái: la bombola, số nhiều le bombole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.