boro
danh từ giống đực
/ˈbɔ.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il boro · số nhiều: i bori
boro nghĩa là bo.
Nghĩa của boro
Danh từ · giống đực
- Thông tục Bo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boron; chav (a youngster usually perceived as having poor education and wearing expensive clothing)
Câu hỏi thường gặp
boro nghĩa là gì?
boro (danh từ) nghĩa là bo.
boro là giống đực hay giống cái?
boro là danh từ giống đực: il boro, số nhiều i bori.