TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

boro

danh từ giống đực
/ˈbɔ.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il boro · số nhiều: i bori

boro nghĩa là bo.

Nghĩa của boro

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Bo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boron; chav (a youngster usually perceived as having poor education and wearing expensive clothing)

Câu hỏi thường gặp

boro nghĩa là gì?

boro (danh từ) nghĩa là bo.

boro là giống đực hay giống cái?

boro là danh từ giống đực: il boro, số nhiều i bori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.