borsellino
danh từ giống đực
/bor.selˈli.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il borsellino · số nhiều: i borsellini
borsellino nghĩa là ví, bóp.
Nghĩa của borsellino
Danh từ · giống đực
- Ví, bóp, ví tiền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ purse (small bag for money)
Câu hỏi thường gặp
borsellino nghĩa là gì?
borsellino (danh từ) nghĩa là ví, bóp.
borsellino là giống đực hay giống cái?
borsellino là danh từ giống đực: il borsellino, số nhiều i borsellini.