boschetto
danh từ giống đực
/bosˈket.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il boschetto · số nhiều: i boschetti
boschetto nghĩa là bụi, bụi rậm.
Nghĩa của boschetto
Danh từ · giống đực
- Bụi, bụi rậm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ copse, grove; shrubbery
Câu hỏi thường gặp
boschetto nghĩa là gì?
boschetto (danh từ) nghĩa là bụi, bụi rậm.
boschetto là giống đực hay giống cái?
boschetto là danh từ giống đực: il boschetto, số nhiều i boschetti.