TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

boschetto

danh từ giống đực
/bosˈket.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il boschetto · số nhiều: i boschetti

boschetto nghĩa là bụi, bụi rậm.

Nghĩa của boschetto

Danh từ · giống đực

  1. Bụi, bụi rậm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ copse, grove; shrubbery

Câu hỏi thường gặp

boschetto nghĩa là gì?

boschetto (danh từ) nghĩa là bụi, bụi rậm.

boschetto là giống đực hay giống cái?

boschetto là danh từ giống đực: il boschetto, số nhiều i boschetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.