TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

botolo

danh từ giống đực
/ˈbɔ.to.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il botolo · số nhiều: i botoli

botolo nghĩa là chó nhỏ, hay gầm gừ.

Nghĩa của botolo

Danh từ · giống đực

  1. Chó nhỏ, hay gầm gừ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ small, often snarly dog

Câu hỏi thường gặp

botolo nghĩa là gì?

botolo (danh từ) nghĩa là chó nhỏ, hay gầm gừ.

botolo là giống đực hay giống cái?

botolo là danh từ giống đực: il botolo, số nhiều i botoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.