botolo
danh từ giống đực
/ˈbɔ.to.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il botolo · số nhiều: i botoli
botolo nghĩa là chó nhỏ, hay gầm gừ.
Nghĩa của botolo
Danh từ · giống đực
- Chó nhỏ, hay gầm gừ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small, often snarly dog
Câu hỏi thường gặp
botolo nghĩa là gì?
botolo (danh từ) nghĩa là chó nhỏ, hay gầm gừ.
botolo là giống đực hay giống cái?
botolo là danh từ giống đực: il botolo, số nhiều i botoli.