TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bottinare

/bot.tiˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

bottinare nghĩa là thu thập, gom góp.

Nghĩa của bottinare

Động từ

  1. Thu thập, gom góp.

Chia động từ bottinare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: bottinatoDanh động từ: bottinando

Hiện tại presente

  • io bottino
  • tu bottini
  • lui/lei bottina
  • noi bottiniamo
  • voi bottinate
  • loro bottinano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho bottinato
  • tu hai bottinato
  • lui/lei ha bottinato
  • noi abbiamo bottinato
  • voi avete bottinato
  • loro hanno bottinato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io bottinavo
  • tu bottinavi
  • lui/lei bottinava
  • noi bottinavamo
  • voi bottinavate
  • loro bottinavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io bottinai
  • tu bottinasti
  • lui/lei bottinò
  • noi bottinammo
  • voi bottinaste
  • loro bottinarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io bottinerò
  • tu bottinerai
  • lui/lei bottinerà
  • noi bottineremo
  • voi bottinerete
  • loro bottineranno

Điều kiện condizionale presente

  • io bottinerei
  • tu bottineresti
  • lui/lei bottinerebbe
  • noi bottineremmo
  • voi bottinereste
  • loro bottinerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io bottini
  • che tu bottini
  • che lui/lei bottini
  • che noi bottiniamo
  • che voi bottiniate
  • che loro bottinino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io bottinassi
  • che tu bottinassi
  • che lui/lei bottinasse
  • che noi bottinassimo
  • che voi bottinaste
  • che loro bottinassero

Mệnh lệnh imperativo

  • bottina! (tu)
  • bottini! (lei)
  • bottiniamo! (noi)
  • bottinate! (voi)
  • bottinino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sack, plunder; to gather or collect food (of ants), pollen and nectar (of bees); to fertilize a field with the cesspit contents

Câu hỏi thường gặp

bottinare nghĩa là gì?

bottinare (động từ) nghĩa là thu thập, gom góp.

Chia động từ bottinare ở thì hiện tại thế nào?

io bottino, tu bottini, lui/lei bottina, noi bottiniamo, voi bottinate, loro bottinano. Phân từ quá khứ: bottinato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.