TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bovino

danh từ giống đực
/boˈvi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bovino · số nhiều: i bovini

bovino nghĩa là bò.

Nghĩa của bovino

Danh từ · giống đực

  1. Bò.

Dạng từ của bovino

Giống cáibovina
Giống cái số nhiềubovine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bovine
  • Danh từ bovine, (plural) cattle

Câu hỏi thường gặp

bovino nghĩa là gì?

bovino (danh từ) nghĩa là bò.

bovino là giống đực hay giống cái?

bovino là danh từ giống đực: il bovino, số nhiều i bovini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.