TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bozzolo

danh từ giống đực
/ˈbɔt.t͡so.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bozzolo · số nhiều: i bozzoli

bozzolo nghĩa là kén.

Nghĩa của bozzolo

Danh từ · giống đực

  1. Kén.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cocoon; the portion of grain due a miller for his/her services

Câu hỏi thường gặp

bozzolo nghĩa là gì?

bozzolo (danh từ) nghĩa là kén.

bozzolo là giống đực hay giống cái?

bozzolo là danh từ giống đực: il bozzolo, số nhiều i bozzoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.