bozzolo
danh từ giống đực
/ˈbɔt.t͡so.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bozzolo · số nhiều: i bozzoli
bozzolo nghĩa là kén.
Nghĩa của bozzolo
Danh từ · giống đực
- Kén.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cocoon; the portion of grain due a miller for his/her services
Câu hỏi thường gặp
bozzolo nghĩa là gì?
bozzolo (danh từ) nghĩa là kén.
bozzolo là giống đực hay giống cái?
bozzolo là danh từ giống đực: il bozzolo, số nhiều i bozzoli.