TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

braca

danh từ giống cái
/ˈbra.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la braca · số nhiều: le brache

braca nghĩa là yên cương.

Nghĩa của braca

Danh từ · giống cái

  1. Yên cương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trouser leg; trousers, pants, breeches; harness

Câu hỏi thường gặp

braca nghĩa là gì?

braca (danh từ) nghĩa là yên cương.

braca là giống đực hay giống cái?

braca là danh từ giống cái: la braca, số nhiều le brache.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.